Tiền Phong

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đi trước, dẫn đầu, mở đường: Dùng để chỉ người, tổ chức, hoặc tư tưởng đi đầu trong một lĩnh vực, một phong trào, một xu hướng mới, vai trò dẫn dắt mở đường cho những người khác đi theo.
    • Thuộc về hàng đầu, tiên tiến nhất: Chỉ những thuộc về bộ phận tiên tiến, ưu nhất, đại diện cho sự phát triển vượt trội so với đại bộ phận còn lại.
  2. Danh từ:

    • Người đi đầu, người mở đường: Chỉ cá nhân hoặc nhóm người tiên phong, công khai phá, sáng lập hoặc dẫn dắt một lĩnh vực mới.
    • Bộ phận đi đầu, đội tiên phong: Chỉ một tổ chức, lực lượng hoặc nhóm đảm nhiệm vai trò tiên phong, dẫn đường trong một tập thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tư tưởng tiền phong của ông ấy đã ảnh hưởng đến cả một thế hệ. (Tư tưởng đi trước, dẫn đầu của ông ấy đã ảnh hưởng đến cả một thế hệ.)
    • Đội ngũ nghiên cứu tiền phong đã đạt được nhiều đột phá. (Đội ngũ nghiên cứu hàng đầu đã đạt được nhiều đột phá.)
  • Danh từ:

    • Ông được coi một nhà tiền phong trong ngành công nghệ sinh học. (Ông được coi một người mở đường trong ngành công nghệ sinh học.)
    • Giai cấp công nhân tiền phong của cách mạng. (Giai cấp công nhân lực lượng đi đầu của cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần tiền phong": tinh thần dám nghĩ, dám làm, đi đầu trong sáng tạo đổi mới.
    • Chúng ta cần phát huy tinh thần tiền phong trong công cuộc cải cách.
  • "Vai trò tiền phong": vai trò dẫn dắt, định hướng mở đường.
    • Đảng Cộng sản giữ vai trò tiền phong trong sự nghiệp xây dựng đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Tiên phong: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "tiền phong", được dùng phổ biến.
    • Những nhà thám hiểm tiên phong.
  • Đi đầu: Cụm động từ có nghĩa tương tự, chỉ việc dẫn đầu, đứngvị trí số một.
    • Công ty này luôn đi đầu về đổi mới công nghệ.
Từ đồng nghĩa
  • Tiên phong: Đi trước, mở đường.
  • Dẫn đầu: Đứngvị trí thứ nhất, dẫn dắt.
  • Mở đường: Khai phá, tạo ra con đường mới cho người sau.
Từ trái nghĩa
  • Lạc hậu: Chậm tiến, tụt lại phía sau so với sự phát triển chung.
  • Bảo thủ: Giữ nguyên những cái , không chịu đổi mới, tiến bộ.
Thành ngữ liên quan
  • "Gương mặt tiền phong": (Cách nói ẩn dụ) chỉ cá nhân tiêu biểu, đại diện xuất sắc cho một phong trào, một xu hướng mới.
    • Anh ấy gương mặt tiền phong của làng nhạc trẻ.
  • "Lực lượng tiền phong": chỉ nhóm người, tổ chức nòng cốt, giữ vai trò xung kích, dẫn đầu.
    • Thanh niên xung phong lực lượng tiền phong trong các công trình xây dựng.
  1. Đi trước dẫn đường : Giai cấp tiền phong.